Hotline

Từ vựng chủ đề Environment dành cho cộng đồng học IELTS Online tại nhà mùa Covid 

Ngày đăng : 02-04-2020 11:04:43

Môi trường là chủ đề vô cùng quen thuộc trong bài thi IELTS, đặc biệt là IELTS Speaking Part 3 và Writing Task 2. Nhằm trang bị cho các bạn nguồn từ vựng tốt nhất cho 2 phần thì này, MaxLearn sẽ giới thiệu tới các bạn tổng hợp 100 từ vựng Academic về chủ đề Environment.

Từ vựng chủ đề Environment dành cho cộng đồng học IELTS Online tại nhà mùa Covid 

- Inclement weather, adverse weather : Thời tiết khắc nghiệt
- Toxic/poisonous: độc hại
- Foul weather : Thời tiết xấu
- Contamination: sự làm nhiễm độc
- Hurricane : Bão
- Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn
- Air pollution : Ô nhiễm không khí
- Greenhouse: hiệu ứng nhà kính
- Water pollution : Ô nhiễm nước
- Government’s regulation: sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
- Volcano : Núi lửa
- Solar panel: tấm năng lượng mặt trời
- Tornado : Bão vòi rồng, lốc xoắn hút
- Woodland/forest fire: cháy rừng
- Flood : Lụt
- Culprit (of): thủ phạm (của)
- Forrest inferno : Cháy rừng
- Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học
- Greenhouse effect : Hiệu ứng nhà kính
- Natural resources: tài nguyên thiên nhiên
- Ozone layer : Tầng ozone
- A marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước
- Ecology : Sinh thái, sinh thái học
- The ozone layer: tầng ozon
- Ozone hole : Lỗ thủng ở tầng ozone
- Ground water: nguồn nước ngầm
- Pollutant : Chất gây ô nhiễm; tác nhân ô nhiễm
- The soil: đất
- Pollution : (Sự) ô nhiễm
- Crops: mùa màng
- Drought : Hạn hán
- Absorption: sự hấp thụ
- Leachate : Nước rác
- Acid deposition: mưa axit
- Nuclear waste : Chất thải hạt nhân
- Activated carbon: than hoạt tính
- Environmental protection : Bảo vệ môi trường
- Quality manual : Sổ tay chất lượng
- Conformity : Sự phù hợp
- Form : Biểu mẫu
- Procedure : Thủ tục
- Internal audit : Đánh giá nội bộ
- Instruction : Hướng dẫn
- Quality policy : Chính sách chất lượng
- Landfill : Bãi chôn rác
- Quality management : Quản lý chất lượng
- Quality improvement : Cải thiện môi trường
- Quality planning : Lập kế hoạch chất lượng
- Quality management system : Hệ thống quản lý chất lượng
- ISO – International Standards Organisation : Tổ chức tiêu chuấn quốc tế
- Quality characteristics : Các đặc tính chất lượng
- Quality assurance : Bảo đảm chất lượng
- Control of nonconforming product : Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
- Quality objective : Mục tiêu chất lượng
- Quality manager : Viên chức quản lý chất lượng
- Information monitoring : Theo dõi thông tin
- Quality record : Hồ sơ chất lượng
- Revision : Soát xét
- Work environment : Môi trường làm việc
- Management representative for the quality management system : Đại diện BGĐ về hệ thống quản lý chất lượng

Hy vọng nguồn từ vựng này sẽ giúp các bạn phần nào trong quá trình ôn luyện IELTS Online tại nhà hiệu quả. Chúc cả nhà học tốt nha!

Nguồn: MaxLearn sưu tầm và tổng hợp
 

MaxLearn – Số 1 luyện thi IELTS lên điểm nhanh

Tự hào là Silver Partner lâu năm của Hội Đồng Anh.

Đơn vị hàng đầu về luyện thi IELTS cấp tốc cam kết đảm bảo đầu ra

Đơn vị tiên phong trong ứng dụng công nghệ vào đào tạo IELTS online 4 kỹ năng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Cam kết mang lại những khóa học chất lượng 5 sao đảm bảo đầu ra.

Thành Tích
  • Chung Nhan ML Silver 3
  • Chung Nhan ML Silver 2
  • Chung Nhan ML Silver1
  • Chung Nhan MLĐT
  • Chung_Nhan_ML_Bronze
  • Học sinh tiêu biểu
  • HOCSINHTIEUBIEU_QuangNhat
  • HOCSINHTIEUBIEU_ML_Thuhoai
  • HOCSINHTIEUBIEU_ML_LamPhuong
  • HOCSINHTIEUBIEU_ML_ChiLan.1
  • HOCSINHTIEUBIEU_BaoAnh
  • Đăng ký học thử
    Hotline Bottom

    TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ MAXLEARN

    Số 85, Vũ Tông Phan, Phường Khương Trung,
    Quận Thanh Xuân, Hà Nội
    Điện thoại: 024 3688 3688
    Email: info@ml.edu.vn

    Lầu 1, Tòa nhà VIPD, Số 4, Nguyễn Thị Minh Khai, P.Đakao,
    Quận 1, Tp.HCM
    Điện thoại: (028) 3820 7474 / (028) 3820 2615
    Email: info@ml.edu.vn